VG Markets Tải xuống

Dự báo giá GBP/JPY: Giá phá vỡ đường xu hướng, mở ra khả năng tiến tới mốc 213,00

Dự báo giá GBP/JPY: Giá phá vỡ đường xu hướng, mở ra khả năng tiến tới mốc 213,00
  • GBP/JPY tăng trong ngày thứ ba liên tiếp sau khi phá vỡ đường xu hướng giảm dần.
  • Bên mua nhắm tới 211,28 và đường SMA 50 ngày tại 211,57 tiếp theo.
  • Việc vượt lên trên 212,00 sẽ làm lộ ra đường SMA 200 ngày tại 213,00 và 213,50.

GBP/JPY tăng khoảng 0,16% tại thời điểm viết bài vào thứ Hai và kéo dài đà tăng sang ngày thứ ba liên tiếp, với cặp tiền tệ chéo giao dịch ở mức 210,93 khi tiến gần mức đỉnh ngày 18 tháng 9 là 211,28, mức kháng cự quan trọng tiếp theo trước đường trung bình động giản đơn (SMA) 50 ngày.

Dự báo giá GBP/JPY: Triển vọng kỹ thuật

Mặc dù cặp tiền tệ chéo này dường như đang lấy lại đà, nhưng cần phải phá vỡ các mức kháng cự chính để phe mua GBP/JPY kiểm tra lại các mức giữa tháng 7 hoặc tháng 8 trong khu vực 217,40-219,50 trước khi các nhà chức trách Mỹ và Nhật Bản can thiệp vào thị trường FX.

Sau khi vượt qua đường xu hướng kháng cự dốc xuống được vẽ từ mức đỉnh ngày 18 tháng 9, GBP/JPY đã tăng 140 pip, làm lộ ra con số 211,00 như khu vực quan tâm tiếp theo. Nếu bên mua giành lại được mức này, một động thái lên đường SMA 50 ngày tại 211,57 là điều có thể xảy ra. Điều này có thể mở ra khả năng kiểm tra mốc 212,00, trước đường SMA 200 ngày tại 213,00, tiếp theo là đường SMA 100 ngày tại 213,50.

Kịch bản giảm giá sẽ quay trở lại nếu GBP/JPY lao xuống trở lại dưới đường xu hướng kháng cự đi xuống, gần 209,30. Bên dưới khu vực này là mức đáy dao động ngày 8 tháng 10 tại 208,20, tiếp theo là mức đáy chu kỳ ngày 30 tháng 9 tại 206,89.

Biểu đồ giá GBP/JPY hàng ngày

Biểu đồ hàng ngày GBP/JPY


Giá yên Nhật hôm nay

Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đồng Yên Nhật (JPY) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đồng Yên Nhật mạnh nhất so với Đồng Franc Thụy Sĩ.

USD EUR GBP JPY CAD AUD NZD CHF
USD 0.24% 0.19% 0.33% -0.21% -0.48% -0.16% 0.32%
EUR -0.24% -0.06% 0.11% -0.45% -0.72% -0.42% 0.08%
GBP -0.19% 0.06% 0.15% -0.39% -0.68% -0.35% 0.13%
JPY -0.33% -0.11% -0.15% -0.52% -0.89% -0.48% 0.01%
CAD 0.21% 0.45% 0.39% 0.52% -0.26% 0.04% 0.54%
AUD 0.48% 0.72% 0.68% 0.89% 0.26% 0.32% 0.83%
NZD 0.16% 0.42% 0.35% 0.48% -0.04% -0.32% 0.49%
CHF -0.32% -0.08% -0.13% -0.01% -0.54% -0.83% -0.49%

Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đồng Yên Nhật từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho JPY (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).