Hãng tin Reuters hôm thứ Hai đưa tin, trích dẫn một nguồn tin am hiểu vấn đề, Thủ tướng Anh Keir Starmer đang xem xét lại tương lai chính trị của mình vào Chủ nhật sau chiến thắng áp đảo của đối thủ Andy Burnham trong cuộc bầu cử quốc hội, khiến một số bộ trưởng thuộc đảng Lao động cầm quyền kêu gọi ông từ chức.
"Keir thích suy nghĩ về mọi việc," nguồn tin cho biết.
Gây thêm áp lực lên Starmer, Tổng thống Mỹ Donald Trump dự đoán trên nền tảng Truth Social của mình rằng "Keir Starmer sẽ từ chức Thủ tướng Anh".
Trong khi đó, Bộ trưởng Kinh doanh Anh Peter Kyle cho biết thủ tướng đang suy ngẫm về "những thách thức chính trị mà ông ấy đang phải đối mặt vào lúc này".
Kyle nói với đài phát thanh LBC: "Vì vậy, tôi sẽ không phủ nhận những thách thức chính trị mà ông ấy đang phải đối mặt vào lúc này, nhưng điều tôi cũng sẽ không làm là nói rằng có bất cứ điều gì là không thể tránh khỏi trong những ngày sắp tới."
Các bộ trưởng nội các cho biết Starmer sẽ trình bày ý định của mình bên ngoài số 10 phố Downing vào thứ Hai, bắt đầu quá trình Anh bổ nhiệm thủ tướng thứ bảy trong một thập kỷ.
Phản ứng của thị trường
Đồng bảng Anh (GBP) đang chịu áp lực bán vừa phải trong đầu phiên giao dịch sau những tin tức chính trị tại Anh, với GBP/USD giảm 0,17% trong ngày, xuống còn 1,3210 tính đến thời điểm viết bài.
Giá bảng Anh hôm nay
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Bảng Anh (GBP) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Bảng Anh là yếu nhất so với Đô la Mỹ.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.05% | 0.19% | 0.05% | 0.13% | 0.03% | 0.08% | 0.03% | |
| EUR | -0.05% | 0.14% | 0.00% | 0.07% | 0.03% | 0.06% | -0.02% | |
| GBP | -0.19% | -0.14% | 0.00% | -0.04% | -0.12% | -0.08% | -0.14% | |
| JPY | -0.05% | 0.00% | 0.00% | 0.08% | -0.02% | 0.02% | -0.01% | |
| CAD | -0.13% | -0.07% | 0.04% | -0.08% | -0.11% | -0.07% | -0.08% | |
| AUD | -0.03% | -0.03% | 0.12% | 0.02% | 0.11% | 0.06% | 0.00% | |
| NZD | -0.08% | -0.06% | 0.08% | -0.02% | 0.07% | -0.06% | -0.04% | |
| CHF | -0.03% | 0.02% | 0.14% | 0.00% | 0.08% | -0.00% | 0.04% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Bảng Anh từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho GBP (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).
