Thống đốc Cục Dự trữ Liên bang Chicago (Fed) Austan Goolsbee, một thành viên bỏ phiếu trong Ủy ban Thị trường Mở Liên bang (FOMC) vào năm 2027, hôm thứ Ba cho biết rằng "việc chúng ta đã ở trên mục tiêu lạm phát trong 5 ½ năm là đang đùa với lửa," đồng thời nói thêm rằng "các khoản thâm hụt khổng lồ" có thể làm nền kinh tế quá nóng.
Ông cho biết lạm phát trong năm 2023 và 2024 đã đi theo hướng mục tiêu 2% của Fed nhưng đã chững lại, khẳng định rằng "chúng ta phải có bằng chứng cho thấy lạm phát đang giảm trở lại."
Những điểm chính:
Kỳ vọng về mức tăng năng suất từ AI trong tương lai tạo ra nguy cơ quá nóng cao ngay lúc này
Không có điều gì trong đạo luật dự trữ liên bang nói rằng hãy đảm bảo thị trường trái phiếu hài lòng, thị trường chứng khoán không bị bất ngờ
Cần xem xét lại logic bỏ qua các cú sốc nguồn cung
Thực tế là chúng ta đã ở trên mục tiêu lạm phát 5-1/2 năm là đang đùa với lửa
Giá dầu có thể giảm tương đối nhanh, nhưng vấn đề sâu xa hơn là đưa các nhà máy lọc dầu hoạt động trở lại
Hãy chú ý đến năng suất
Thâm hụt khổng lồ là một hình thức kích thích, có thể làm nền kinh tế quá nóng
Trong '23 và '24, tôi cảm thấy lạm phát đang hướng trở lại 2%, rồi chững lại
Trong biểu đồ dấu chấm, tôi là một trong những người lạc quan hơn tại Fed
Chúng ta phải có bằng chứng rằng lạm phát đang quay trở lại
Giá đô la Mỹ hôm nay
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ mạnh nhất so với Đô la Úc.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.35% | 0.26% | -0.03% | 0.11% | 0.58% | 0.55% | 0.27% | |
| EUR | -0.35% | -0.09% | -0.36% | -0.26% | 0.23% | 0.20% | -0.09% | |
| GBP | -0.26% | 0.09% | -0.29% | -0.15% | 0.30% | 0.27% | -0.00% | |
| JPY | 0.03% | 0.36% | 0.29% | 0.15% | 0.60% | 0.59% | 0.30% | |
| CAD | -0.11% | 0.26% | 0.15% | -0.15% | 0.45% | 0.44% | 0.16% | |
| AUD | -0.58% | -0.23% | -0.30% | -0.60% | -0.45% | -0.02% | -0.30% | |
| NZD | -0.55% | -0.20% | -0.27% | -0.59% | -0.44% | 0.02% | -0.29% | |
| CHF | -0.27% | 0.09% | 0.00% | -0.30% | -0.16% | 0.30% | 0.29% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).

